GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | |
Chương trình đào tạo: | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (Application of AI in Business) |
Trình độ đào tạo: | Đại học |
Ngành đào tạo: | Khoa học máy tính |
Mã ngành: | 7480101 |
Chuyên ngành đào tạo: | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh |
Ngôn ngữ đào tạo: | Tiếng Việt |
Chương trình đào tạo cử nhân Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh thuộc ngành Khoa học máy tính theo định hướng ứng dụng, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có kiến thức nền tảng vững chắc về kinh doanh, kết hợp với kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) để giải quyết các bài toán thực tế trong doanh nghiệp. Sinh viên sẽ được trang bị tư duy phân tích, kỹ năng xử lý và ra quyết định dựa trên dữ liệu, hiểu biết về công nghệ AI hiện đại, và khả năng triển khai các giải pháp AI trong các lĩnh vực như: quản trị vận hành, marketing và bán hàng, tài chính và đầu tư, chăm sóc và hỗ trợ khách hàng một cách hiệu quả. | |
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mục tiêu chung:
Đào tạo cử nhân Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh thuộc ngành Khoa học máy tính theo định hướng ứng dụng, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có kiến thức nền tảng vững chắc về kinh doanh, kết hợp với kỹ năng sử dụng thành thạo các công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) để giải quyết các bài toán thực tế trong doanh nghiệp. Sinh viên sẽ được trang bị tư duy phân tích, kỹ năng xử lý và ra quyết định dựa trên dữ liệu, hiểu biết về công nghệ AI hiện đại, và khả năng triển khai các giải pháp AI trong các lĩnh vực như: quản trị vận hành, marketing và bán hàng, tài chính và đầu tư, chăm sóc và hỗ trợ khách hàng một cách hiệu quả.
Mục tiêu cụ thể:
Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo Ứng dụng AI trong kinh doanh có đủ kiến thức, kỹ năng và năng lực để trở thành:
+ Chuyên viên phân tích dữ liệu (Data Analyst): Sử dụng các công cụ AI để khai thác và phân tích dữ liệu kinh doanh nhằm hỗ trợ ra quyết định.
+ Chuyên viên AI trong doanh nghiệp (AI Business Specialist): Tư vấn và triển khai các giải pháp AI phù hợp với chiến lược và quy trình vận hành của doanh nghiệp.
+ Chuyên viên quản lý sản phẩm công nghệ (Product Manager): Phối hợp giữa đội kỹ thuật và kinh doanh để phát triển sản phẩm AI phục vụ thị trường.
+ Chuyên viên marketing số (Digital Marketing Analyst): Ứng dụng AI để tối ưu hóa chiến dịch quảng cáo, phân tích hành vi khách hàng và cá nhân hóa trải nghiệm.
+ Chuyên viên tài chính ứng dụng AI (AI-powered Financial Analyst): Dự báo tài chính, phân tích rủi ro và tối ưu hóa danh mục đầu tư bằng các mô hình AI.
+ Chuyên viên vận hành thông minh (Smart Operations Analyst): Tối ưu hóa chuỗi cung ứng, quản lý tồn kho và quy trình sản xuất bằng AI.
+ Khởi nghiệp công nghệ (AI Startup Founder): Xây dựng sản phẩm/dịch vụ AI phục vụ nhu cầu thị trường trong lĩnh vực kinh doanh.
+ Chuyên viên phát triển giải pháp AI (AI Solution Developer): Làm việc với đội ngũ kỹ thuật để xây dựng các ứng dụng AI phục vụ doanh nghiệp.
+ Giảng viên về AI tại các Viện, Trường và các cơ sở đào tạo khác.
CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Yêu cầu về kiến thức
(PLO1): Nắm vững các kiến thức nền tảng về kinh tế, xã hội và kinh doanh trong môi trường số và toàn cầu hóa.
(PLO2): Vận dụng sáng tạo các kiến thức chuyên sâu về trí tuệ nhân tạo và ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh nhằm đánh giá, lựa chọn, triển khai các mô hình AI phù hợp với từng bài toán kinh doanh cụ thể của doanh nghiệp, tổ chức.
(PLO3): Vận dụng kiến thức tổng hợp, liên ngành để thích ứng khi chuyển đổi sang ngành đào tạo khác hoặc tiếp tục học lên các trình độ cao hơn trong khối ngành Công nghệ thông tin.
Yêu cầu về kỹ năng
(PLO4): Vận dụng được kỹ năng xây dựng và triển khai các mô hình học máy (machine learning) để giải quyết bài toán kinh doanh cụ thể.
(PLO5): Vận dụng được kỹ năng lập kế hoạch, triển khai và giám sát các dự án AI trong doanh nghiệp; có khả năng tích hợp AI vào các quy trình như: vận hành hoạt động và ra quyết định, marketing và bán hàng, chăm sóc và hỗ trợ khách hàng.
(PLO6): Có khả năng đánh giá hiệu quả và rủi ro của các giải pháp AI, xác định vấn đề kinh doanh cốt lõi và đề xuất giải pháp phù hợp dựa trên dữ liệu và công nghệ AI trong doanh nghiệp, tổ chức.
Mức độ tự chủ và trách nhiệm
(PLO7): Có ý thức cao trong tuân thủ các quy định pháp lý và chuẩn mực đạo đức khi triển khai công nghệ AI trong kinh doanh.
(PLO8): Có ý thức học tập suốt đời, tư duy hệ thống và khả năng thích ứng với những biến động nhanh của môi trường kinh doanh.
Yêu cầu về ngoại ngữ
(PLO9): Đạt chuẩn Tiếng Anh trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam theo Quy định chuẩn đầu ra Tiếng Anh đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thương mại.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | ||||
STT | Khối kiến thức và học phần | Mã học phần | Số TC | Cấu trúc học phần |
1 | KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
| 40 |
|
1.1. | Giáo dục đại cương |
| 29 |
|
1.1.1 | Các học phần bắt buộc |
| 27 |
|
1 | Triết học Mác - Lênin | MLNP0221 | 3 | 36,18 |
2 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | HCMI0121 | 2 | 24,12 |
3 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | HCMI0111 | 2 | 24,12 |
4 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | RLCP1211 | 2 | 24,12 |
5 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | HCMI0131 | 2 | 21,18 |
6 | Tiếng Anh thương mại 1 | ENTI3311 | 2 | 24,12 |
7 | Tiếng Anh thương mại 2 | ENTI3411 | 2 | 24,12 |
8 | Tiếng Anh thương mại 3 | ENTI4011 | 2 | 24,12 |
9 | Cơ sở toán học cho tin học | ECIT2321 | 3 | 36,18 |
10 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | AMAT0111 | 3 | 36,18 |
11 | Pháp luật đại cương | TLAW0111 | 2 | 24,12 |
12 | Chuyển đổi số trong kinh doanh | PCOM1111 | 2 | 24,12 |
1.1.2 | Các học phần tự chọn |
| 2 |
|
| Chọn 02 TC trong các HP sau: |
|
|
|
1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | SCRE0111 | 2 | 24,12 |
2 | Khởi sự kinh doanh | CEMG4111 | 2 | 24,12 |
1.2 | Giáo dục thể chất |
| 3 |
|
1.2.1 | Các học phần bắt buộc |
| 1 |
|
1 | Giáo dục thể chất chung | GDTC1611 | 1 |
|
1.2.2. | Các học phần tự chọn |
| 2 |
|
1 | Bóng ném | GDTC0721 | 1 | 12,18 |
2 | Bóng chuyền | GDTC0621 | 1 | 12,18 |
3 | Cầu lông | GDTC0521 | 1 | 12,18 |
4 | Bóng bàn | GDTC1621 | 1 | 12,18 |
5 | Cờ vua | GDTC1721 | 1 | 12,18 |
6 | Bóng rổ | GDTC0821 | 1 | 12,18 |
7 | Cờ vua | GDTC0921 | 2 | 24,36 |
8 | Thể dục thẩm mỹ 1 | GDTC1811 | 1 | 12,18 |
9 | Thể dục thẩm mỹ 2 | GDTC1911 | 1 | 12,18 |
1.3 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| 8 |
|
2 | KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
| 91 |
|
2.1. | Kiến thức cơ sở ngành |
| 27 |
|
2.1.1. | Các học phần bắt buộc |
| 18 |
|
1 | Quản trị dự án công nghệ thông tin | ECIT2811 | 3 | 36,18 |
2 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | INFO1311 | 3 | 36,18 |
3 | Nhập môn Trí tuệ nhân tạo | INFO6811 | 3 | 36,18 |
4 | Quản trị cơ sở dữ liệu | ECIT2711 | 3 | 36,18 |
5 | Lập trình với Python | INFO4511 | 3 | 36,18 |
6 | Thống kê trong học máy | EDAN0911 | 3 | 36,18 |
2.1.2. | Các học phần tự chọn |
| 9 |
|
| Chọn 9 TC trong các HP sau: |
|
|
|
1 | Kinh tế học | MIEC0821 | 3 | 36,18 |
2 | Thương mại điện tử căn bản | PCOM0111 | 3 | 36,18 |
3 | Marketing căn bản | BMKT0111 | 3 | 36,18 |
4 | Quản trị học | BMGM0111 | 3 | 36,18 |
5 | Quản trị chuỗi cung ứng | BLOG2011 | 3 | 36,18 |
6 | Quản trị dịch vụ | TEMG2911 | 3 | 36,18 |
2.2. | Kiến thức ngành và chuyên ngành |
| 42 |
|
2.2.1. | Các học phần bắt buộc |
| 30 |
|
1 | Học máy | DECO0311 | 3 | 36,18 |
2 | Học sâu | ECIT5811 | 3 | 30,30 |
3 | Lập trình Python cho AI | INFO6111 | 3 | 0,90 |
4 | AI agent trong kinh doanh | ECIT5911 | 3 | 0,90 |
5 | Hệ hỗ trợ ra quyết định | ECIT6011 | 3 | 36,18 |
6 | Thị giác máy tính | INFO6411 | 3 | 36,18 |
7 | Phân tích dữ liệu lớn | EDAN0611 | 3 | 0,90 |
8 | AI trong marketing và bán hàng | INFO6211 | 3 | 0,90 |
9 | AI trong tự động hóa quy trình kinh doanh | ECIT6211 | 3 | 0,90 |
10 | Mô hình ngôn ngữ lớn và xử lý ngôn ngữ tự nhiên | INFO6311 | 3 | 30,30 |
2.2.2. | Các học phần tự chọn |
| 12 |
|
| Sinh viên chọn một trong 2 gói sau đây: |
|
|
|
| Gói 1 (12TC): |
|
|
|
1 | Đạo đức AI trong kinh doanh | DIBU0311 | 3 | 36,18 |
2 | Hệ thống đề xuất bằng AI trong kinh doanh số | INFO6511 | 3 | 30,30 |
3 | Các phương pháp và mô hình dự báo kinh tế - xã hội | DECO0411 | 3 | 36,18 |
4 | AI trong quản trị chuỗi cung ứng | ECIT6111 | 3 | 0,90 |
| Gói 2(12TC): |
|
|
|
1 | Đạo đức AI trong kinh doanh | DIBU0311 | 3 | 36,18 |
2 | Công nghệ Blockchain và tài sản mã hóa | PCOM2711 | 3 | 30,30 |
3 | AI trong phát hiện gian lận tài chính | INFO6711 | 3 | 0,90 |
4 | AI trong quản trị rủi ro | INFO6611 | 3 | 0,90 |
2.3. | Kiến thức bổ trợ |
| 12 |
|
2.3.1. | Các học phần bắt buộc |
| 6 |
|
1 | Hệ thống thông tin quản lý | ECIT0311 | 3 | 36,18 |
2 | Bán lẻ điện tử | PCOM2311 | 3 | 36,18 |
2.3.2. | Các học phần tự chọn |
| 6 |
|
| Chọn 06 TC trong các HP sau: |
|
|
|
1 | Thanh toán điện tử | PCOM0411 | 3 | 36,18 |
2 | An toàn và bảo mật thông tin | ECIT0921 | 3 | 36,18 |
3 | Thiết kế và triển khai ứng dụng web | ECIT5211 | 3 | 36,18 |
4 | Marketing số | MAGM1011 | 3 | 36,18 |
2.4 | Thực tập nghề nghiệp và làm tốt nghiệp khóa học |
| 10 |
|
1 | Thực tập và viết báo cáo dự án nhóm | REPI2511 | 3 | 0,90 |
2 | Thực tập và viết đề án tốt nghiệp | LVVI2611 | 7 | 0,210 |
Ghi chú: - Tổng số tín chỉ tích lũy tối thiểu toàn khóa học: 131 tín chỉ với 120 tín chỉ học tập và tốt nghiệp, 11 TC về Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh. Trong 120 TC học tập và tốt nghiệp có 29 TC khối kiến thức giáo dục đại cương, 27 TC khối kiến thức cơ sở ngành, 42 TC khối kiến thức ngành bao gồm chuyên ngành và 12 TC khối kiến thức bổ trợ, 10 TC Thực tập nghề nghiệp và làm tốt nghiệp khóa học. - Các học phần có dấu * có tổ chức báo cáo thực tế. | ||||
CƠ HỘI VIỆC LÀM
Sinh viên tốt nghiệp và đạt chuẩn đầu ra ngành Khoa học máy tính, chuyên ngành Ứng dụng AI trong kinh doanh có thể làm việc tại các bộ phận quản trị chức năng khác nhau trong doanh nghiệp như sau:
- Bộ phận quản trị và phân tích chiến lược.
- Phòng công nghệ thông tin của doanh nghiệp.
- Phòng hoặc Trung tâm dữ liệu của doanh nghiệp.
- Bộ phận Chuyển đổi số của doanh nghiệp, tổ chức.
- Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm của doanh nghiệp, tổ chức.
- Phòng Marketing hoặc Kinh doanh của doanh nghiệp, tổ chức.
- Phòng Truyền thông, Phòng Thương mại điện tử của doanh nghiệp, tổ chức.
- Phòng Quản trị rủi ro của doanh nghiệp, tổ chức (Tài chính, Đầu tư,...)
- Phòng chăm sóc và hỗ trợ khách hàng.
- Bộ phận vận hành thông minh (chuỗi cung ứng, điều hành hoạt động) và quan hệ khách hàng.
- Giảng dạy, đào tạo về ứng dụng AI tại các Viện, Trường và cơ sở đào tạo khác.

