| GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | |
| Chương trình đào tạo: | Luật thương mại quốc tế (International Trade Law) |
| Trình độ đào tạo: | Đại học |
| Ngành đào tạo: | Luật kinh tế |
| Mã ngành: | 7380107 |
| Chuyên ngành đào tạo: | Luật thương mại quốc tế |
| Ngôn ngữ đào tạo: | Tiếng Việt |
| Chương trình đào tạo Luật thương mại quốc tế đào tạo cử nhân Luật kinh tế, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức cơ bản và hiện đại về kinh tế và pháp luật nói chung; có năng lực chuyên môn sâu về pháp luật trong quản lý và kinh doanh thương mại quốc tế; có khả năng tiếp cận và xử lý những vấn đề pháp lý đặt ra trong thực tiễn hoạt động thương mại quốc tế của doanh nghiệp và trong quản lý nhà nước về thương mại quốc tế. | |
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mục tiêu chung:
Chương trình Luật thương mại quốc tế là CTĐT định hướng ứng dụng, đào tạo cử nhân luật kinh tế, chuyên ngành luật thương mại quốc tế có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức cơ bản và hiện đại về kinh tế và pháp luật nói chung; có năng lực chuyên môn sâu về pháp luật trong quản lý và kinh doanh thương mại quốc tế; có khả năng tiếp cận và xử lý những vấn đề pháp lý đặt ra trong thực tiễn hoạt động thương mại quốc tế của doanh nghiệp và trong quản lý nhà nước về thương mại quốc tế.
Mục tiêu cụ thể:
- Đào tạo cử nhân luật kinh tế có sức khỏe tốt, có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, ý thức phục vụ cộng đồng;
- Đào tạo đội ngũ cử nhân luật kinh tế có kiến thức cơ bản và hiện đại về kinh tế và pháp luật nói chung, đặc biệt là có những kiến thức và kỹ năng chuyên môn chuyên sâu về pháp luật thương mại quốc tế;
- Đào tạo đội ngũ chuyên gia có khả năng hoạch định, giải quyết, tham mưu, tư vấn các vấn đề về pháp luật thương mại quốc tế tại các cơ quan quản lý nhà nước các cấp, tổ chức quốc tế; Đội ngũ pháp chế của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, các công ty đa quốc gia, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài…; Đội ngũ nhà nghiên cứu, giảng viên cho các cơ sở đào tạo về pháp luật;
- Đào tạo đội ngũ cử nhân có năng lực làm việc độc lập, tự chủ và làm việc theo nhóm hiệu quả; có khả năng học tập suốt đời, học tiếp các chứng chỉ nghề nghiệp, theo học các chương trình đào tạo sau đại học về luật, kinh tế và quản trị kinh doanh.
CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Yêu cầu về kiến thức
(PLO1) Hiểu và phân tích được các quy phạm pháp luật trong lĩnh vực pháp luật kinh tế nói chung và pháp luật thương mại quốc tế nói riêng dựa trên kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, khoa học tự nhiên và xã hội nhân văn, kiến thức nền về kinh tế và pháp luật;
(PLO2) Áp dụng kiến thức pháp lý chuyên ngành để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quản lý nhà nước về thương mại quốc tế và quản lý, kinh doanh thương mại quốc tế của doanh nghiệp.
Yêu cầu về kỹ năng
(PLO3) Kỹ năng phát hiện và giải quyết những vấn đề pháp lý phát sinh trong quản lý nhà nước về thương mại quốc tế, cũng như trong xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh thương mại quốc tế của doanh nghiệp;
(PLO4) Kỹ năng hoạch định chiến lược, chính sách và kế hoạch kinh doanh thương mại quốc tế của doanh nghiệp đảm bảo tính pháp lý;
(PLO5) Kỹ năng lập và kiểm soát thể thức, nội dung pháp lý các giao dịch và hợp đồng thương mại quốc tế;
(PLO6) Kỹ năng tham gia giải quyết những khiếu nại, tranh tụng liên quan đến các vấn đề pháp lý về thương mại quốc tế;
(PLO7) Kỹ năng thực hiện các hoạt động tư vấn pháp luật và áp dụng pháp luật điều chỉnh các hoạt động kinh doanh thương mại quốc tế một cách độc lập;
(PLO8) Kỹ năng giao tiếp, truyền thông và thuyết phục hiệu quả các vấn đề pháp lý trong kinh tế và kinh doanh thương mại quốc tế.
(PLO9) Kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác.
Yêu cầu về mức độ tự chủ và trách nhiệm
(PLO10) Có khả năng làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả;
(PLO11) Đề xuất được những giải pháp khắc phục hạn chế và hoàn thiện pháp luật trong lĩnh vực pháp luật về kinh tế và thương mại quốc tế;
(PLO12) Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức giữ gìn hình ảnh quốc gia; tác phong làm việc nghiêm túc;
(PLO13) Có khả năng tự cập nhật kiến thức, thông tin trong lĩnh vực chuyên môn đào tạo và chủ động xử lý các thông tin đó một cách hiệu quả.
Yêu cầu về ngoại ngữ và tin học
(PLO14) Đạt chuẩn tiếng Anh trình độ bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam theo Quy định chuẩn đầu ra Tiếng Anh đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thương mại.
(PLO15) Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo Quy định về yêu cầu chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin đối với sinh viên trình độ đại học của Trường Đại học Thương mại.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | ||||
STT | Khối kiến thức và các học phần | Mã học phần | Số tín chỉ | Cấu trúc học phần |
1 | KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
| 40 |
|
1.1. | Giáo dục đại cương |
| 29 |
|
1.1.1 | Các học phần bắt buộc |
| 27 |
|
1 | Triết học Mác – Lênin | MLNP0221 | 3 | 36,18 |
2 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | HCMI0121 | 2 | 24,12 |
3 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | HCMI0111 | 2 | 24,12 |
4 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | RLCP1211 | 2 | 24,12 |
5 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | HCMI0611 | 2 | 21,18 |
6 | Tiếng Anh thương mại 1 | ENTI3311 | 2 | 24,12 |
7 | Tiếng Anh thương mại 2 | ENTI3411 | 2 | 24,12 |
8 | Tiếng Anh thương mại 3 | ENTI4011 | 2 | 24,12 |
9 | Ứng dụng công nghệ thông tin căn bản | INFO3511 | 3 | 36,18 |
10 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh | INFO6011 | 3 | 15,60 |
11 | Chuyển đổi số trong kinh doanh | PCOM1111 | 2 | 24,12 |
12 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | SCRE0111 | 2 | 24,12 |
1.1.2. | Các học phần tự chọn |
| 2 |
|
1 | Logic học | MLNP0911 | 2 | 24,12 |
2 | Kinh tế môi trường | FECO1521 | 2 | 24,12 |
1.2 | Giáo dục thể chất |
| 3 |
|
1.2.1 | Các học phần bắt buộc |
| 1 |
|
1 | Giáo dục thể chất chung | GDTC1611 | 1 | 12,18 |
1.2.2 | Các học phần tự chọn |
| 2 |
|
1 | Bóng ném | GDTC0721 | 1 | 12,18 |
2 | Bóng chuyền | GDTC0621 | 1 | 12,18 |
3 | Cầu lông | GDTC0521 | 1 | 12,18 |
4 | Bóng bàn | GDTC1621 | 1 | 12,18 |
5 | Cờ vua | GDTC1721 | 1 | 12,18 |
6 | Bóng rổ | GDTC0821 | 1 | 12,18 |
7 | Thể dục thẩm mỹ 1 | GDTC1811 | 1 | 12,18 |
8 | Thể dục thẩm mỹ 2 | GDTC1911 | 1 | 12,18 |
9 | Cờ vua | GDTC0921 | 2 | 24,36 |
1.3 | Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
| 8 |
|
2 | KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
| 91 |
|
2.1. | Kiến thức cơ sở ngành |
| 19 |
|
2.1.1. | Các học phần bắt buộc |
| 16 |
|
1 | Lý luận chung về nhà nước và pháp luật | BLAW0511 | 3 | 36,18 |
2 | Lịch sử nhà nước và pháp luật | BLAW5211 | 2 | 24,12 |
3 | Kỹ năng thực hành pháp luật | BLAW4211 | 3 | 0,90 |
4 | Pháp luật về quyền con người và kinh doanh có trách nhiệm | PLAW5311 | 2 | 24,12 |
5 | Luật hiến pháp | BLAW0621 | 3 | 36,18 |
6 | Luật dân sự 1 | BLAW2111 | 3 | 36,18 |
2.1.2. | Các học phần tự chọn |
| 3 |
|
1 | Pháp luật về vận tải hàng hóa quốc tế | BLAW4111 | 3 | 36,18 |
2 | Pháp luật môi trường quốc tế | PLAW4211 | 3 | 36,18 |
2.2. | Kiến thức chuyên ngành |
| 51 |
|
2.2.1. | Các học phần bắt buộc |
| 44 |
|
1 | Luật hành chính | BLAW2511 | 3 | 36,18 |
2 | Luật hình sự | BLAW2621 | 3 | 36,18 |
3 | Luật dân sự 2 | BLAW2221 | 2 | 24,12 |
4 | Luật tố tụng dân sự | BLAW1421 | 2 | 24,12 |
5 | Luật kinh tế | PLAW4411 | 3 | 36,18 |
6 | Công pháp quốc tế | BLAW2711 | 2 | 24,12 |
7 | Tư pháp quốc tế | PLAW3211 | 2 | 24,12 |
8 | Luật sở hữu trí tuệ trong thương mại quốc tế | PLAW5411 | 2 | 24,12 |
9 | Pháp luật lao động và an sinh xã hội | BLAW2311 | 3 | 36,18 |
10 | Pháp luật tài chính và ngân hàng | PLAW1511 | 3 | 36,18 |
11 | Pháp luật môi trường - đất đai | PLAW3011 | 3 | 36,18 |
12 | Luật thương mại quốc tế 1 | BLAW3611 | 3 | 36,18 |
13 | Luật thương mại quốc tế 2* | BLAW3721 | 3 | 34,12,5 |
14 | Luật kinh doanh bảo hiểm | PLAW2711 | 2 | 24,12 |
15 | Pháp luật đầu tư quốc tế | PLAW5511 | 3 | 36,18 |
16 | Trọng tài thương mại quốc tế | BLAW3811 | 2 | 24,12 |
17 | Pháp luật về phòng vệ thương mại * | PLAW4521 | 3 | 34,12,5 |
2.2.2. | Các học phần tự chọn |
| 7 |
|
1 | Thực tập và viết khóa luận tốt nghiệp | LVVF1711 | 7 | 0,210 |
2 | Nhóm các học phần thay thế Thực tập và viết khóa luận tốt nghiệp |
| 7 |
|
| Pháp luật hải quan | PLAW4111 | 3 | 36,18 |
| Luật Thương mại điện tử | PLAW1411 | 2 | 24,12 |
| Kỹ năng tư vấn pháp luật doanh nghiệp | PLAW4611 | 2 | 0,60 |
2.3. | Kiến thức bổ trợ |
| 12 |
|
2.3.1 | Các học phần bắt buộc |
| 6 |
|
1 | Kinh tế học | MIEC0821 | 3 | 36,18 |
2 | Kinh tế đầu tư quốc tế | FECO2022 | 3 | 36,18 |
2.3.2 | Các học phần tự chọn |
|
|
|
| (Chọn 6 TC trong các HP sau) |
| 6 |
|
1 | Thanh toán quốc tế và tài trợ xuất nhập khẩu | BKSC2411 | 3 | 36,18 |
2 | Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế | ITOM0511 | 3 | 36,18 |
3 | Quản trị nhân lực quốc tế | HRMG2111 | 2 | 24,12 |
4 | Phân phối trong chuỗi cung ứng toàn cầu | BLOG3411 | 2 | 24,12 |
5 | Quản trị thương hiệu điện tử | BRMG2311 | 2 | 24,12 |
2.4 | Thực tập và trải nghiệm |
| 9 |
|
2.4.1 | Các học phần bắt buộc |
| 6 |
|
1 | Thực tập và viết báo cáo thực tập tổng hợp | REPF1411 | 3 | 0,90 |
2 | Thực hành giải quyết tranh chấp bằng phương thức Tòa án | LUAT0361 | 3 | 0,90 |
2.4.2 | Các học phần tự chọn |
| 3 |
|
| (Chọn 3 TC trong các HP sau) |
|
|
|
1 | Thực hành giải quyết tranh chấp bằng phương thức Trọng tài | LUAT0461 | 3 | 0,90 |
2 | Thực hành giải quyết tranh chấp bằng phương thức Hòa giải | LUAT0561 | 3 | 0,90 |
CƠ HỘI VIỆC LÀM
Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp
+ Các cơ quan Nhà nước về lập pháp, hành pháp và tư pháp từ trung ương đến địa phương, tại: Bộ phận nghiên cứu, soạn thảo chính sách, dịch vụ công, tổ chức thực thi pháp luật về kinh tế và thương mại quốc tế.
+ Các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế, tại: Bộ phận pháp lý phụ trách những công việc liên quan đến đàm phán, soạn thảo, ký kết hợp đồng, đề xuất giải pháp xử lý tình huống pháp lý trong lĩnh vực thương mại, đầu tư, kinh doanh quốc tế. Chuyên viên pháp lý tại các tổ chức quốc tế như WTO, WB, IMF…;
+ Làm công tác nghiên cứu và giảng dạy về pháp luật, đặc biệt là về pháp luật kinh tế và thương mại quốc tế tại các viện nghiên cứu, các trường đại học, cao đẳng.
+ Tự thành lập hoặc tham gia các doanh nghiệp, tổ chức tư vấn và dịch vụ pháp lý về kinh tế và thương mại.

