Cổng đào tạo
Menu

Bạn đang tìm kiếm gì?

Search
Banner

Chương trình đào tạo nâng cao

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2024 VÀ 2025

Điểm trúng tuyển các năm 2024 và 2025 cao do thí sinh được quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ và cộng điểm thưởng chứng chỉ cao, thí sinh tham khảo điểm chuẩn cần lưu ý xem công thức và bảng quy đổi chứng chỉ của các năm tương ứng. Quý phụ huynh, học sinh xem công thức tính điểm năm 2024 và 2025 tại đây: https://tuyensinh.tmu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh 

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2024

TT

Nhóm ngành/ngành/chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển theo phương thức

100

200

402a

402b

409

410

500

1

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

A00; A01; D01; D07

300

240

26.10

27.50

21.00

20.00

21.50

25.00

22.00

2

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

100

150

25.15

26.50

19.50

18.50

19.00

23.00

21.00

3

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

A00; A01; D01; D07

90

115

25.55

27.50

20.00

19.00

20.00

23.50

21.00

4

Marketing (Marketing thương mại)

A00; A01; D01; D07

200

137

27.00

29.00

21.50

21.00

24.00

26.50

23.50

5

Marketing (Quản trị thương hiệu)

A00; A01; D01; D07

170

180

26.75

28.50

21.00

20.00

21.50

26.00

22.50

6

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

A00; A01; D01; D07

180

157

26.90

29.25

22.50

21.50

24.00

27.00

23.50

7

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

A00; A01; D01; D07

150

122

26.15

28.00

21.00

20.00

20.50

24.50

21.00

8

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

100

114

25.00

26.50

19.00

18.00

19.00

22.00

21.00

9

Kế toán (Kế toán công)

A00; A01; D01; D07

80

82

25.90

28.00

20.00

19.00

20.00

23.00

21.00

10

Kiểm toán (Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07

150

158

26.00

28.50

21.50

20.50

21.00

25.50

21.00

11

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

A00; A01; D01; D07

150

161

26.60

29.00

21.50

21.00

23.00

26.25

23.50

12

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

A00; A01; D01; D07

130

130

26.50

29.00

21.00

20.00

22.00

26.25

23.00

13

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

A00; A01; D01; D07

250

268

25.90

27.50

20.00

19.00

20.00

23.00

21.00

14

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

A00; A01; D01; D07

150

125

26.15

28.50

21.00

20.00

21.00

25.25

21.50

15

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

100

140

25.10

27.00

19.00

18.00

19.00

23.00

21.00

16

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

A00; A01; D01; D07

80

81

25.95

27.25

20.00

19.00

20.00

23.50

21.00

17

Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)

A00; A01; D01; D07

230

162

27.00

29.00

22.00

21.00

23.50

26.25

23.50

18

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

A01; D01; D07

250

246

26.05

27.00

-

-

21.00

25.00

22.00

19

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D07

130

115

25.80

28.00

20.50

19.50

20.50

25.25

21.00

20

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

A00; A01; D01; D03

65

46

25.50

27.00

18.50

18.00

20.00

23.00

21.00

21

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

A00; A01; D01; D04

200

184

26.50

28.50

21.00

20.00

23.50

25.50

23.00

22

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

A00; A01; D01; D07

150

182

26.00

27.00

19.50

18.50

20.00

23.00

21.00

23

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00; A01; D01; D07

200

181

26.15

27.50

20.50

19.50

20.50

23.75

21.00

24

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)

A00; A01; D01; D07

60

39

25.50

27.00

18.50

18.00

20.00

23.00

21.00

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)

A00; A01; D01; D07

55

31

25.50

27.00

18.50

18.00

20.00

23.00

21.00

26

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)

A00; A01; D01; D07

100

83

25.50

26.00

18.50

18.00

20.00

23.00

21.00

27

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

100

132

25.00

25.00

18.50

18.00

19.00

22.00

21.00

28

Marketing (Marketing số)

A00; A01; D01; D07

100

123

26.75

28.50

21.50

20.50

24.00

26.75

23.00

29

Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế)

A00; A01; D01; D07

90

86

25.60

27.00

19.50

19.00

20.50

24.50

21.00

30

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

A00; A01; D01; D07

100

189

26.20

28.50

21.50

20.50

20.50

25.50

22.00

31

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

A00; A01; D01; D07

110

114

25.55

27.00

19.50

19.00

20.00

23.50

21.00

32

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07

110

136

25.55

27.00

19.50

19.00

20.00

23.00

21.00

33

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

A00; A01; D01; D07

100

110

26.10

27.00

19.50

19.00

20.00

23.50

21.00

34

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

80

44

25.00

25.00

19.00

18.00

19.00

22.00

21.00

35

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

100

121

26.00

27.50

20.00

19.00

20.00

24.00

21.00

36

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

120

128

25.50

27.00

19.50

18.50

20.00

24.00

21.00

37

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A00; A01; D01; D07

120

150

25.35

28.00

20.00

19.00

20.00

24.50

21.00

38

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ Tài chính ngân hàng)

A00; A01; D01; D07

100

123

25.50

26.00

19.00

18.50

20.00

23.00

21.00

 

Tổng

 

5050

5085

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2025

TT

Nhóm ngành/ngành/chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển theo phương thức

100

402a

402b

409

410

500

1

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

A00; A01; D01; D07

250

263

25.8

105.333

73.8

25.8

25.8

2

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

150

145

25.4

102.667

71.4

25.4

28.9

25.4

3

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

A00; A01; D01; D07

100

107

25.1

100.667

69.6

25.1

-

25.1

4

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

A00; A01; D01; D07

100

94

25.4

102.667

71.4

25.4

-

25.4

5

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

100

78

25.1

100.667

69.6

25.1

28.6

25.1

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00; A01; D01; D07

120

116

24.8

99.12

68.12

24.8

-

24.8

7

Marketing (Marketing Thương mại)

A00; A01; D01; D07

160

176

27.3

115.333

83.867

27.3

-

27.3

8

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

150

144

26.3

108.667

76.8

26.3

29.8

26.3

9

Marketing (Marketing số)

A00; A01; D01; D07

100

123

27.5

116.667

85.333

27.5

-

27.5

10

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

A00; A01; D01; D07

100

124

26.8

112

80.2

26.8

-

26.8

11

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

100

88

26.1

107.333

75.6

26.1

29.6

26.1

12

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

A00; A01; D01; D07

120

118

25.8

105.333

73.8

25.8

-

25.8

13

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

120

122

24

95.6

64.6

24

27.1

24

14

Kế toán (Kế toán công)

A00; A01; D01; D07

80

77

24.8

99.12

68.12

24.8

-

24.8

15

Kiểm toán (Kiểm toán)

A00; A01; D01; D07

100

105

25.7

104.667

73.2

25.7

-

25.7

16

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

120

103

24

95.6

64.6

24

27.1

24

17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

A00; A01; D01; D07

170

194

27.8

118.667

87.533

27.8

-

27.8

18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

150

161

26.6

110.667

78.733

26.6

-

26.6

19

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

A00; A01; D01; D07

160

181

26.8

112

80.2

26.8

-

26.8

20

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

140

115

26.3

108.667

76.8

26.3

29.8

26.3

21

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

A00; A01; D01; D07

120

129

26.6

110.667

78.733

26.6

-

26.6

22

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

A00; A01; D01; D07

170

163

25.1

100.667

69.6

25.1

-

25.1

23

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

120

117

24.7

98.68

67.68

24.7

28.08

24.7

24

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

A00; A01; D01; D07

120

110

26.1

107.333

75.6

26.1

-

26.1

25

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

120

107

25.4

102.667

71.4

25.4

28.9

25.4

26

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

A00; A01; D01; D07

80

82

25.2

101.333

70.2

25.2

-

25.2

27

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

A00; A01; D01; D07

120

113

25

100

69

25

-

25

28

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

A00; A01; D01; D07

170

175

27.6

117.333

86.067

27.6

-

27.6

29

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

120

154

26.5

110

78

26.5

30

26.5

30

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

A00; A01; D01; D07

100

125

27.2

114.667

83.133

27.2

-

27.2

31

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

A00; A01; D01; D07

170

177

24.8

99.12

68.12

24.8

-

24.8

32

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

100

96

24.2

96.48

65.48

24.2

27.38

24.2

33

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

A01; D01; D07

250

277

26.1

-

-

26.1

-

26.1

34

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

A00; A01; D01; D07

130

141

25.4

-

-

25.4

-

25.4

35

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

110

111

24.7

-

-

24.7

28.08

24.7

36

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

A00; A01; D01; D07

110

108

25.1

-

-

25.1

-

25.1

37

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

A00; A01; D01; D07

150

154

25.6

104

72.6

25.6

-

25.6

38

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

130

130

24.8

99.12

68.12

24.8

28.22

24.8

39

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

A00; A01; D01; D07

160

164

25.1

100.667

69.6

25.1

-

25.1

40

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

A01; D01; D04; D07

140

151

27.4

-

-

27.4

-

27.4

41

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

D04

120

120

26.8

-

-

26.8

-

26.8

42

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

A00; A01; D01; D03; D07

50

39

22.5

89

58

22.5

-

22.5

43

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

50

46

22.5

89

58

22.5

25

22.5

44

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

50

57

24.8

99.12

68.12

24.8

28.22

24.8

45

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)

A01; D01; D07;

D09; D10; X25;

X26; X27; X28

50

50

-

-

-

25

28.5

-

 

Tổng

 

5600

5730